軼事
dật sự
Hán Việt: dật sự · Pinyin: yì shì
Tổng quan
biến thể của 逸事 iệc xảy ra không còn tìm biết được nữa. dật sự dật sự ☆Việc xảy ra không còn tìm biết được nữa.
Nghĩa
Việt
- Cihui dật sự dật sự ☆Việc xảy ra không còn tìm biết được nữa.
- Cihui biến thể của 逸事 iệc xảy ra không còn tìm biết được nữa. dật sự dật sự ☆Việc xảy ra không còn tìm biết được nữa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 正史上沒有記載的鄉談傳聞。《史記.卷六二.管晏傳.太史公曰》:「至其書,世多有之,是以不論,論其軼事。」宋.朱熹〈從事郎監潭州南嶽廟劉君墓誌銘〉:「而蒐輯先世遺文軼事,纖悉無遺。」也作「逸事」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不见于正式记载的事迹。
- Tân Hoa Tự Điển 1.不见于正式记载的事迹。
Eng
- CC-CEDICT variant of 逸事[yi4 shi4]
- Cihui variant of 逸事