軼
dật
Hán Việt: dật · Pinyin: yì
Tổng quan
dật dật sự (chuyện bên lề về danh nhân) [Eng: stories in the marginal of famous man]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yì |
|---|---|
| Hán Việt | dật |
| Quảng Đông | dit6 |
| Mân Nam | it8 |
| Nhật Bản | SUGIRU |
| Hàn Quốc | 일 |
| Chú âm | ㄧˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | det |
| Phản thiết | 杜結切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 屑 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Xe chạy vượt qua. Vì thế nên ở sau mà vượt hơn trước cũng gọi là {dật}. Như {đạo dật bách vương} [道軼百王] đạo cao vượt cả trăm vua trước. Xung đột. Lấy sức binh mà xung đột vào gọi là {xâm dật} [侵軼]. Thất lạc. Cùng nghĩa với chữ {dật} [佚] hay [逸]. Như {dật sự} [軼事] nghĩa là sự thất…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.超過、超越。《楚辭.屈原.遠遊》:「軼迅風於清源兮,從顓頊乎增冰。」《文選.班固.西都賦》:「軼雲雨於太半,虹霓迴帶於棼楣。」 2.突襲、侵略。《左傳.隱公九年》:「彼徒我車,懼其侵軼我也。」晉.杜預.注:「軼,突也。」南朝宋.顏延之〈陽給事誄〉:「軼我河縣,俘我洛畿。」 [形] 1.散失的。如:「軼事」、「軼聞」、「軼詩」。 2.安適、逸樂。通「逸」。《史記.卷一一二.主父偃傳》:「日聞其美,意廣心軼。」
Eng
- CC-CEDICT to excel|to surpass|to be scattered|variant of 逸[yi4], leisurely
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】夷質切【集韻】【韻會】【正韻】弋質切,𠀤音佚。【說文】車相出也。【楚辭·遠遊】軼迅風于淸源。【註】從後出前也。 又【廣韻】過也,突也。【後漢·馮衍傳】軼范蠡之絕迹。 又【集韻】侵軼也。【左傳·隱九年】懼其侵軼我也。 又屈軼,草名。【博物志】堯時有草生於庭,佞人至則屈而指之。 又與逸通。【史記·伯夷傳】睹軼詩,可異焉。 又散軼也。【史記·五帝紀】其軼乃時時見于他說。 又與溢通。【前漢·地理志】軼爲滎。【禹貢】作溢。 又【廣韻】【集韻】【韻會】徒結切【正韻】杜結切,𠀤音絰。義同。 又與迭通。【史記·封禪書】軼興軼廢。 又【集韻】【正韻】𠀤直列切,音徹。與轍通。詳後轍字註。 考證:〔【楚辭·九歎】軼迅風于淸源。〕 謹照原文九歎改遠遊。
Thuyết Văn
車相出也。 从車。失聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
車之後者、突出於前也。楚辭。軼迅風於清源。禹貢。沇水入于河。泆爲熒。漢志作軼。鄭注司㓝曰。過失若舉刃欲斫伐而軼中人者。皆本義之引申叚借也。 形聲中有會意。夷質切。十二部。
【軼】(dật) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 車 (xa) | Thanh phù (聲符): 失 (thất) Phiên thiết: 夷質切 → dì + chất Nghĩa: 車相xuất (ra) vậy。 từ 車。失 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 轶 · 轶 · 轶