較好

jiào hǎo giác hảo

Hán Việt: giác hảo · Pinyin: jiào hǎo

Tổng quan

tốt hơn

Cấu tạo: (giác) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tốt hơn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事物經比較衡量後,表現優異者。如:「這兩個你覺得何者較好?」 2.病癒。元.無名氏《爭報恩》第三折:「不幸染了一場重病,不甫能將息的身子較好,要回梁山去,爭奈手裡沒盤纏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病愈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.病愈。

Eng

  • CC-CEDICT better
  • Cihui better