載具

zài jù tái cụ

Hán Việt: tái cụ · Pinyin: zài jù

Tổng quan

phương tiện (xe, thuyền, máy bay, v.v.) | xe cộ | (nghĩa bóng) môi trường | nền tảng | vectơ | (Đài Loan) (cách phát âm ở Đài Loan ) thiết bị tiêu dùng (thẻ thông minh hoặc mã vạch ứng dụng di động, v.v.) có thể quét tại quầy thanh toán để lưu hóa đơn 統一發票|统一发票 vào tài khoản đám mây

Cấu tạo: (tái) + (cụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phương tiện (xe, thuyền, máy bay, v.v.) | xe cộ | (nghĩa bóng) môi trường | nền tảng | vectơ | (Đài Loan) (cách phát âm ở Đài Loan ) thiết bị tiêu dùng (thẻ thông minh hoặc mã vạch ứng dụng di động, v.v.) có thể quét tại quầy thanh toán để lưu hóa đơn 統一發票|统一发票 vào tài khoản đám…

Eng

  • CC-CEDICT conveyance (car, boat, aircraft etc); vehicle|(fig.) medium; platform; vector|(Tw) (Taiwan pr. [zai3 ju4]) a consumer's device (smart card or mobile app barcode etc) that can be scanned at checkout to save the receipt 統一發票|统一发票[tong3 yi1 fa1 piao4] to a cloud account
  • Cihui conveyance (car, boat, aircraft etc); vehicle/(fig.) medium; platform; vector/(Tw) (Taiwan pr. ) a consumer's device (smart card or mobile app barcode etc) that can be scanned at checkout to save the receipt 統一發票|统一发票 to a cloud account