载书 tái thư Hán Việt: tái thư Tổng quan Cấu tạo: 载 (tái) + 书 (thư)Hán Việttái thưCấu tạo载 + 书 · tái + thư nghĩa thành phần: tái + thư Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 盟約。《左傳.襄公九年》:「晉士莊子為載書,曰自今日既盟之後,鄭國而不唯晉命是聽。」北周.庾信〈哀江南賦.序〉:「荊璧睨柱,受連城而見欺,載書橫階,捧珠盤而不定。」