載波

zài bō tái ba

Hán Việt: tái ba · Pinyin: zài bō

Tổng quan

sóng mang tải sóng; sóng tải ba (trong kỹ thuật hữu tuyến và vô tuyến điện, đem tín hiệu âm tần không trực tiếp phát sóng, phát sóng trên sóng cao tần, phương pháp này gọi là tải sóng.)。在有線電和無線電技術中,把不直接發射的音頻(低頻)信號加在 高頻電波上,以便發出去,這種方法叫做載波。

Cấu tạo: (tái) + (ba)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sóng mang tải sóng; sóng tải ba (trong kỹ thuật hữu tuyến và vô tuyến điện, đem tín hiệu âm tần không trực tiếp phát sóng, phát sóng trên sóng cao tần, phương pháp này gọi là tải sóng.)。在有線電和無線電技術中,把不直接發射的音頻(低頻)信號加在 高頻電波上,以便發出去,這種方法叫做載波。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來做載送低頻聲波的高頻電波,稱為「載波」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在有线电和无线电技术中,把不直接发射的低频信号加在高频电波上,以便发出去,这种方法叫作载波。

Eng

  • CC-CEDICT carrier wave
  • Cihui carrier wave