載籍

zǎi jítái tịch

Hán Việt: tái tịch · Pinyin: zǎi jí

Tổng quan

sách (trong giáo dục Nho gia)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.书籍; 典籍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

書籍。《後漢書.卷四○.班彪傳下》:「遂博貫載籍,九流百家之言,無不窮究。」

Cấu tạo: 載 (tái) + 籍 (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn books

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 書籍。《後漢書.卷四○.班彪傳下》:「遂博貫載籍,九流百家之言,無不窮究。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.书籍; 典籍。

Eng

  • Cihui books (in Confucian education)

other

  • Nguồn khác Sách vở

Từ liên quan

Gần nghĩa

籍收 · 籍沒 · 籍田 · 籍籍 · 籍編 · 籍記 · 籍貫 · 載傷