載記

zài jìtái kí

Hán Việt: tái kí · Pinyin: zài jì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.旧史为曾立名号而非正统者所作的传记,以别于本纪和列传。 2.犹记载。指书籍。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

記述偏方割據的事,稱為「載記」。如《晉書》的十六國載記。

Cấu tạo: 載 (tái) + 記 (kí)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ghi chép lịch sử
  • Biên soạn chronicles of minor states/dynasties (as distinct from regular dynastic histories)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記述偏方割據的事,稱為「載記」。如《晉書》的十六國載記。

Eng

  • Cihui 載記 àijì n. chronicles of minor states/dynasties (as distinct from regular dynastic histories)

Từ liên quan

Gần nghĩa

記下 · 記事 · 記別 · 記力 · 記功 · 記取 · 記名 · 記室