載道
tái đạo
Hán Việt: tái đạo · Pinyin: zài dào
Tổng quan
đầy đường (cũng nghĩa bóng: ồn ào, tiếng phàn nàn) | truyền đạt đạo lý | chuyển tải Đạo | diễn đạt (ý kiến, sở thích, phàn nàn)
Nghĩa
Việt
- Cihui đầy đường (cũng nghĩa bóng: ồn ào, tiếng phàn nàn) | truyền đạt đạo lý | chuyển tải Đạo | diễn đạt (ý kiến, sở thích, phàn nàn)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.充滿於道路。如:「怨聲載道」。 2.宣揚聖賢之道。如:「文以載道」。宋.周敦頤《通書.文辭》:「文所以載道也,輪轅飾而人弗庸徒飾也,況虛車乎!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 表达一定的思想﹑道理; 满路。
- Tân Hoa Tự Điển 1.表达一定的思想﹑道理。 2.满路。
Eng
- CC-CEDICT to fill the road (also fig. clamor, cries of complaint)|to communicate a moral|to convey the Way|to express (idea, preference, complaint)
- Cihui to fill the road (also fig. clamor, cries of complaint); to communicate a moral; to convey the Way; to express (idea, preference, complaint)