輔政
phụ chánh
Hán Việt: phụ chánh
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iúp đỡ việc nước, Nói về quan đại thần cầm quyền khi vua còn quá nhỏ. »Đặt quan phụ chính để nay giúp phò«. (Hạnh Thục ca). phụ chính phụ chính ☆Giúp đỡ việc nước, Nói về quan đại thần cầm quyền khi vua còn quá nhỏ. »Đặt quan phụ chính để nay giúp phò«. (Hạnh Thục ca).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 匡輔政事。《三國演義》第一三回:「吾有敗呂布之大功,輔政四年,多著勛績,天下共和。」
Eng
- Cihui 輔政 fǔzhèng v.o. assist a ruler in governing a country