輔料

fǔ liào phụ liêu

Hán Việt: phụ liêu · Pinyin: fǔ liào

Tổng quan

nguyên liệu phụ | vật liệu bổ sung 1. phụ liệu; nguyên liệu phụ。對產品生產起輔助作用的材料。 許多輕工業生產需用的原料和輔料得靠農業供應。 nguyên liệu và phụ liệu của nhiều ngành công nghiệp nhẹ đều cần nông nghiệp cung ứng. 2. phụ liệu; vật liệu phụ (trong chế biến thức ăn)。指烹飪中的輔助原材料,如做菜用的蔥、香菜、木耳等。

Cấu tạo: (phụ) + (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nguyên liệu phụ | vật liệu bổ sung 1. phụ liệu; nguyên liệu phụ。對產品生產起輔助作用的材料。 許多輕工業生產需用的原料和輔料得靠農業供應。 nguyên liệu và phụ liệu của nhiều ngành công nghiệp nhẹ đều cần nông nghiệp cung ứng. 2. phụ liệu; vật liệu phụ (trong chế biến thức ăn)。指烹飪中的輔助原材料,如做菜用的蔥、香菜、木耳等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对产品生产起辅助作用的材料:许多轻工业生产需用的原料和~得靠农业供应;指烹饪中的辅助原材料,如做菜用的葱、香菜、木耳等。

Eng

  • CC-CEDICT auxiliary ingredients|supplementary materials
  • Cihui auxiliary ingredients; supplementary materials