輔翼
phụ dực
Hán Việt: phụ dực
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui iúp đỡ. phụ dực phụ dực ☆Giúp đỡ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輔佐保護。《書經.君牙》:「今命爾予翼,作股肱心膂。」唐.孔穎達.正義:「汝為我輔翼,當如我之身。」《史記.卷三三.魯周公世家》:「及武王即位,且常輔翼武王,用事居多。」
Eng
- Cihui 輔翼 ǔyì v. assist
ja
- JMdict aid|assistance