輕兵

qīng bīng khinh binh

Hán Việt: khinh binh · Pinyin: qīng bīng

Tổng quan

Cấu tạo: (khinh) + (binh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười lính trang bị nhẹ nhàng, có khả năng di chuyển hoặc tấn công chớp nhoáng. khinh binh khinh binh ☆Người lính trang bị nhẹ nhàng, có khả năng di chuyển hoặc tấn công chớp nhoáng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人數不多,裝備輕便的軍隊。《史記.卷六五.孫子吳起列傳.吳起》:「輕兵銳卒必竭於外,老弱罷於內。」《五代史平話.周史.卷下》:「未須大擊,且以輕兵擾之。」 2.便於攜帶的輕型武器。

Eng

  • Cihui 輕兵 īngbīng n. small army M:²wèi