輕刑
khinh hình
Hán Việt: khinh hình · Pinyin: qīng xíng
Tổng quan
tiểu hình: hình phạt nhẹ/giảm nhẹ hình phạt
Nghĩa
Việt
- Cihui ự trừng phạt ở mức nhẹ. khinh hình khinh hình ☆Sự trừng phạt ở mức nhẹ. 1. tiểu hình; hình phạt nhẹ。不重的刑罰。 2. giảm nhẹ hình phạt。減省降低刑罰。
- Cihui tiểu hình: hình phạt nhẹ/giảm nhẹ hình phạt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不重的刑罰。《商君書.去彊》:「國彊,重重而輕,輕刑至事生,國削。」 2.減省降低刑罰。三國.魏.曹丕〈議輕刑詔〉:「廣議輕刑,以惠百姓。」
Eng
- Cihui 輕刑 qīngxíng n. light punishment