輕利
khinh lợi
Hán Việt: khinh lợi · Pinyin: qīng lì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.輕視名利。《荀子.成相》:「許由善卷,重義輕利行顯明。」 2.兵器輕便鋒利。《荀子.議兵》:「輕利僄遬,卒如飄風。」《文選.潘岳.射雉賦》:「蕭森繁茂,婉轉輕利。」 3.便利。唐.陸龜蒙〈奉和襲美夏景冲澹偶作次韻〉:「蟬雀參差在扇紗,竹襟輕利籜冠斜。」
Eng
- Cihui 輕利 qīnglì v.o. think little of material gain ◆s.v. light and sharp