輕安

qīng ānkhinh an

Hán Việt: khinh an · Pinyin: qīng ān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.轻讲康,健康。 2.谓流畅而平和。

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 安 (an)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Vui vẻ, an ổn, mô tả thể nghiệm trạng thái tâm khi ngộ đạo
  • Nguồn khác Đáp Trịnh Côn Nham Trung Thừa trong HSLNMDT q
  • Nguồn khác 2 ghi: 若一念拶得破,則一切妄念,一時脫謝,如空華影落,陽焰波澄。過此一番, 便得無量輕安,無量自在 Nếu một niệm bức bách được vỡ, thì tất cả vọng niệm cùng lúc rơi rụng như hoa đốm trong hư không, như sóng nắng
  • Nguồn khác Một phen thấu qua chỗ này, liền được vô lượng khinh an, vô lượng tự tại

Từ liên quan

Gần nghĩa

輕安覺支 · 安𢚸 · 安𪪈 · 安世 · 安丘 · 安義 · 安樂 · 安鄉