輕度
khinh độ
Hán Việt: khinh độ · Pinyin: qīng dù
Tổng quan
nhẹ (triệu chứng, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẹ (triệu chứng, v.v.)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 較輕微的狀況。如:「輕度颱風」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。程度轻的;程度不严重的:~烧伤|~污染。
Eng
- CC-CEDICT mild (symptoms etc)
- Cihui mild (symptoms etc)