輕推

qīng tuī khinh thôi

Hán Việt: khinh thôi · Pinyin: qīng tuī

Tổng quan

cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ; cái đẩy nhẹ, cái hích nhẹ (bằng cùi tay), bước đi chậm chạp, nước kiệu chậm (ngựa), lắc nhẹ, xóc nhẹ; đẩy nhẹ, hích bằng cùi tay (để cho chú ý...), nhắc lại, gợi lại (trí nhớ), đi lắc lư, (jog on, along) bước đi khó khăn, bước đi thong thả, tiến hành, tiến triển, tiếp tục, chạy nước kiệu chậm (ngựa), đi, lên đường cú đánh bằng khuỷ tay, cú thúc bằng khuỷ tay, đánh bằng kh…

Cấu tạo: (khinh) + (thôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ; cái đẩy nhẹ, cái hích nhẹ (bằng cùi tay), bước đi chậm chạp, nước kiệu chậm (ngựa), lắc nhẹ, xóc nhẹ; đẩy nhẹ, hích bằng cùi tay (để cho chú ý...), nhắc lại, gợi lại (trí nhớ), đi lắc lư, (jog on, along) bước đi khó khăn, bước đi thong thả, tiến hành, ti…