輕擦
khinh sát
Hán Việt: khinh sát · Pinyin: qīng cā
Tổng quan
đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹ, chấm chấm nhẹ, (kỹ thuật) đột nhẹ, sự (cái) đánh nhẹ, sự (cái) mổ nhẹ, sự chấm chấm nhẹ (mồ hôi, phấn); sự (cái) chấm nhẹ (sơn...); sự thấm (bằng bọt biển...), miếng, cục (cái gì mềm), vết (mực, sơn), (động vật học) cá bơn, (từ lóng) tay giỏi, tay cừ, tay thạo, (từ lóng) tài, giỏi, khéo, cừ; thạo chỗ da bị sầy, chỗ da bị xước, lướt qua, sượt qua, làm sầy da, làm x…
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh nhẹ, vỗ nhẹ, mổ nhẹ, gõ nhẹ, chấm chấm nhẹ, (kỹ thuật) đột nhẹ, sự (cái) đánh nhẹ, sự (cái) mổ nhẹ, sự chấm chấm nhẹ (mồ hôi, phấn); sự (cái) chấm nhẹ (sơn...); sự thấm (bằng bọt biển...), miếng, cục (cái gì mềm), vết (mực, sơn), (động vật học) cá bơn, (từ lóng) tay giỏi, ta…