輕敵

qīng díkhinh địch

Hán Việt: khinh địch · Pinyin: qīng dí

Tổng quan

khinh thị; khinh địch; coi thường địch

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓藐视敌方。 2.谓忽视敌人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

藐視敵人,而不加意對付。《老子》第六十九章:「禍莫大于輕敵,輕敵幾喪吾寶。」《三國演義》第十二回:「操多詭計,不可輕敵。」

Cấu tạo: 輕 (khinh) + 敵 (địch)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ khinh thị; coi thường địch
  • Biên soạn 輕敵 qīngdí* v.o. underestimate the enemy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藐視敵人,而不加意對付。《老子》第六十九章:「禍莫大于輕敵,輕敵幾喪吾寶。」《三國演義》第十二回:「操多詭計,不可輕敵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓藐视敌方。 2.谓忽视敌人。

Eng

  • Cihui to underestimate the enemy
  • Tần suất từ 輕敵 qīngdí* v.o. underestimate the enemy

other

  • Nguồn khác Xem thường kẻ chống đối mình

Từ liên quan

Gần nghĩa

敵人 · 敌伪 · 敌兵 · 敵軍 · 敌势 · 敵臺 · 敵後 · 敵國