輕敵

qīng dí khinh địch

Hán Việt: khinh địch · Pinyin: qīng dí

Tổng quan

xem thường địch em thường kẻ chống đối mình. khinh địch khinh địch ☆Xem thường kẻ chống đối mình. khinh thị; khinh địch; coi thường địch。輕視敵人,不加警惕。

Cấu tạo: (khinh) + (địch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khinh địch khinh địch ☆Xem thường kẻ chống đối mình.
  • Cihui xem thường địch em thường kẻ chống đối mình. khinh địch khinh địch ☆Xem thường kẻ chống đối mình. khinh thị; khinh địch; coi thường địch。輕視敵人,不加警惕。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 藐視敵人,而不加意對付。《老子》第六十九章:「禍莫大于輕敵,輕敵幾喪吾寶。」《三國演義》第十二回:「操多詭計,不可輕敵。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓藐视敌方; 谓忽视敌人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓藐视敌方。 2.谓忽视敌人。

Eng

  • CC-CEDICT to underestimate the enemy
  • Cihui to underestimate the enemy