輕省

qīng sheng khinh tỉnh

Hán Việt: khinh tỉnh · Pinyin: qīng sheng

Tổng quan

thoải mái | dễ dàng 1. thoải mái; nhẹ nhàng。輕鬆。 如今添了個助手,你可以稍微輕省點兒。 giờ đây có thêm một người trợ giúp, anh có thể thoải mái một chút. 2. nhẹ; nhẹ nhàng。重量小。 這個箱子挺輕省。 cái rương này rất nhẹ.

Cấu tạo: (khinh) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thoải mái | dễ dàng 1. thoải mái; nhẹ nhàng。輕鬆。 如今添了個助手,你可以稍微輕省點兒。 giờ đây có thêm một người trợ giúp, anh có thể thoải mái một chút. 2. nhẹ; nhẹ nhàng。重量小。 這個箱子挺輕省。 cái rương này rất nhẹ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 減省。《三國志.卷二十五.魏書.高堂隆傳》:「復履清減,輕省租賦。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 容易。《西遊記》第二十三回:「哥啊!你可知道你走路輕省,那裡管別人累墜?」《醒世姻緣傳》第三十二回:「這只怕那慷慨的男子也還做不出的事,他卻輕省做了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 减轻,省免; 轻松,不费力; 犹轻微; 重量小。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.减轻,省免。 2.轻松,不费力。 3.犹轻微。 4.重量小。

Eng

  • CC-CEDICT relaxed|easy
  • Cihui relaxed; easy