輕紗

qīng shā khinh sa

Hán Việt: khinh sa · Pinyin: qīng shā

Tổng quan

vải mỏng | màn

Cấu tạo: (khinh) + (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải mỏng | màn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種輕軟細薄的絲織品。《儒林外史》第二十四回:「兩邊河房裡住家的女郎,穿了輕紗衣服,頭上簪了茉莉花,一齊捲起湘簾,憑欄靜聽。」

Eng

  • CC-CEDICT light muslin|gauze
  • Cihui light muslin; gauze