輕肥

qīng féi khinh phì

Hán Việt: khinh phì · Pinyin: qīng féi

Tổng quan

Cấu tạo: (khinh) + (phì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ói tắt của thành ngữ Khinh cầu phì mã (áo lông cừu nhẹ và ngựa béo), chỉ cảnh giàu sang. khinh phì khinh phì ☆Nói tắt của thành ngữ Khinh cầu phì mã (áo lông cừu nhẹ và ngựa béo), chỉ cảnh giàu sang.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 裘輕馬肥。比喻貴顯。唐.駱賓王〈帝京篇〉:「倡家桃李自芳菲,京華遊俠盛輕肥。」唐.杜甫〈秋興詩〉八首之三:「同學少年多不賤,五陵衣馬自輕肥。」

Eng

  • Cihui 輕肥 qīngféi n. wealthy