輕脆

qīng cuì khinh thúy

Hán Việt: khinh thúy · Pinyin: qīng cuì

Tổng quan

sắc nét và rõ ràng | giòn | du dương | rèo rắt | leng keng | trong trẻo (về âm thanh) | mong manh | yếu ớt | cũng viết 清脆

Cấu tạo: (khinh) + (thúy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc nét và rõ ràng | giòn | du dương | rèo rắt | leng keng | trong trẻo (về âm thanh) | mong manh | yếu ớt | cũng viết 清脆

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 浮薄脆弱。《晉書.卷三十三.石苞傳》:「吳人輕脆,終無能為。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"轻脆"; 犹松散,松脆; 谓物体薄而易碎﹑易折; 形容软弱; 清脆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"轻脆"。 2.犹松散,松脆。 3.谓物体薄而易碎﹑易折。 4.形容软弱。 5.清脆。

Eng

  • CC-CEDICT sharp and clear|crisp|melodious|ringing|tinkling|silvery (of sound)|fragile|frail|also written 清脆
  • Cihui sharp and clear; crisp; melodious; ringing; tinkling; silvery (of sound); fragile; frail; also written 清脆