輕舟

qīng zhōu khinh chu

Hán Việt: khinh chu · Pinyin: qīng zhōu

Tổng quan

xuồng, tự lập, tự mình gánh vác lấy công việc của mình không ỷ lại vào ai, bơi xuồng thuyền nhỏ, xuồng nhỏ tàu sà lúp thuyền nhẹ, tàu nhẹ, xuồng nhỏ

Cấu tạo: (khinh) + (chu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hiếc thuyền nhỏ, nhẹ, đi mau. khinh châu khinh châu ☆Chiếc thuyền nhỏ, nhẹ, đi mau.
  • Cihui xuồng, tự lập, tự mình gánh vác lấy công việc của mình không ỷ lại vào ai, bơi xuồng thuyền nhỏ, xuồng nhỏ tàu sà lúp thuyền nhẹ, tàu nhẹ, xuồng nhỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕快的小船。三國.魏.阮籍〈詠懷詩〉八十二首之三十二:「漁父知世患,乘流泛輕舟。」唐.李白〈朝發白帝城〉詩:「兩岸猿聲啼不住,輕舟已過萬重山。」

Eng

  • Cihui 輕舟 īngzhōu n. <wr.> small light boat; skiff