輕閒
khinh gian
Hán Việt: khinh gian · Pinyin: qīng xián
Tổng quan
nhẹ nhàng: nhàn hạ
Nghĩa
Việt
- Cihui nhẹ nhàng; nhàn hạ (việc)。輕鬆安閒;(活兒)不重。
- Cihui nhẹ nhàng: nhàn hạ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 輕鬆閒適。如:「日子過得十分輕閒。」
Eng
- Cihui 輕閑 qīngxián s.v. 1. relaxed and leisurely 2. easy or light (work)