輕騎

qīng qí khinh kị

Hán Việt: khinh kị · Pinyin: qīng qí

Tổng quan

kỵ binh nhẹ | xe máy nhẹ | xe đạp điện ính cưỡi ngựa trang bị nhẹ. khinh kị khinh kị ☆Lính cưỡi ngựa trang bị nhẹ. kị binh nhẹ; khinh kị binh。輕裝的騎兵。

Cấu tạo: (khinh) + (kị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khinh kị khinh kị ☆Lính cưỡi ngựa trang bị nhẹ.
  • Cihui kỵ binh nhẹ | xe máy nhẹ | xe đạp điện ính cưỡi ngựa trang bị nhẹ. khinh kị khinh kị ☆Lính cưỡi ngựa trang bị nhẹ. kị binh nhẹ; khinh kị binh。輕裝的騎兵。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕裝便捷的騎兵。唐.盧綸〈和張僕射塞下曲〉六首之三:「欲將輕騎逐,大雪滿弓刀。」《三國演義》第五十八回:「若遷延日久,操於河北立了營寨,難以退敵,不若乘今夜引輕騎劫野營。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 轻装的骑兵; 单骑; 轻捷的马队; 装有内燃发动机的两轮车。是一种灵便快速的交通工具,也用于军事和体育竞赛。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.轻装的骑兵。 2.单骑。 3.轻捷的马队。 4.装有内燃发动机的两轮车。是一种灵便快速的交通工具,也用于军事和体育竞赛。

Eng

  • CC-CEDICT light cavalry|light motorcycle|moped
  • Cihui light cavalry; light motorcycle; moped