𫐐𫐄 nghê nguyệt Hán Việt: nghê nguyệt Tổng quan Cấu tạo: 𫐐 (nghê) + 𫐄 (nguyệt)Hán Việtnghê nguyệtCấu tạo𫐐 + 𫐄 · nghê + nguyệt nghĩa thành phần: nghê + nguyệt Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 1.車轅前端和車衡相連接的插銷,大車的是輗,小車的是軏。 2.比喻重要的關鍵。語本《論語.為政》:「大車無輗,小車無軏,其何以行之哉?」 3.比喻事情的大小。唐.韓愈〈送文暢師北遊〉詩:「已窮佛根源,粗識事輗軏。」