輝耀
huy diệu
Hán Việt: huy diệu · Pinyin: huī yào
Tổng quan
tia sáng long lanh, ánh lấp lánh, sáng long lanh, lấp lánh ánh sáng lấp lánh, sự lộng lẫy; vẻ tráng lệ, vẻ rực rỡ, lấp lánh, rực rỡ, chói lọi, (tục ngữ) chớ thấy sáng mà ngỡ là vàng
1.光辉照耀。
光彩、光輝。宋.晏殊〈進兩制三館牡丹歌詩狀〉:「惟聖運之會昌,可繼重華之輝耀。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Ánh sáng rực rỡ
- Biên soạn 輝耀 uīyào v.p. bright; shining; luminous
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 光彩、光輝。宋.晏殊〈進兩制三館牡丹歌詩狀〉:「惟聖運之會昌,可繼重華之輝耀。」
Eng
- Cihui 輝耀 uīyào v.p. bright; shining; luminous