輟筆
xuyết bút
Hán Việt: xuyết bút · Pinyin: chuò bǐ
Tổng quan
dừng viết hoặc vẽ | ngưng viết giữa chừng gác bút (bỏ dở việc viết văn hoặc vẽ tranh)。寫作或畫畫兒沒有完成而停止。
Nghĩa
Việt
- Cihui dừng viết hoặc vẽ | ngưng viết giữa chừng gác bút (bỏ dở việc viết văn hoặc vẽ tranh)。寫作或畫畫兒沒有完成而停止。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 停筆。如:「他最近常苦於文思枯竭而輟筆長嘆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 停笔。
- Tân Hoa Tự Điển 1.停笔。
Eng
- CC-CEDICT to stop writing or painting|to leave off writing midway
- Cihui to stop writing or painting; to leave off writing midway