輩流

bèi liú bối lưu

Hán Việt: bối lưu · Pinyin: bèi liú

Tổng quan

Cấu tạo: (bối) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười ngang hàng, cùng bọn. bối lưu bối lưu ☆Người ngang hàng, cùng bọn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同輩。《北史.卷五九.列傳.李賢》:「惇於輩流中特被引接,每有遐方服玩珍奇,無不班賜。」唐.韓愈〈八月十五夜贈張功曹〉詩:「同時輩流多上道,天路幽險難追攀。」

Eng

  • Cihui 輩流 èiliú n. people of one's generation