輩行

bèi xíngbối hành

Hán Việt: bối hành · Pinyin: bèi xíng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

辈分。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

前後輩分的行次。唐.韓愈〈唐故太原王公神道碑銘〉:「當時名公,皆折官位輩行願為交。」《宋史.卷四三三.儒林列傳三.邵伯溫》:「伯溫入聞父教,出則事司馬光等,而光等亦屈名位輩行,與伯溫為再世交,故所聞日博,而尤熟當世之務。」

Cấu tạo: 輩 (bối) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn order of seniority (among relatives/etc.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 前後輩分的行次。唐.韓愈〈唐故太原王公神道碑銘〉:「當時名公,皆折官位輩行願為交。」《宋史.卷四三三.儒林列傳三.邵伯溫》:「伯溫入聞父教,出則事司馬光等,而光等亦屈名位輩行,與伯溫為再世交,故所聞日博,而尤熟當世之務。」

Eng

  • Cihui 輩行 èiháng n. order of seniority (among relatives/etc.)

other

  • Nguồn khác Cùng bọn, ngang hàng
  • Nguồn khác Đọc là Bối hành thì có nghĩa là đi từng bọn

Từ liên quan

Gần nghĩa

行𢄂 · 行一 · 行業 · 行东 · 行為 · 行乐 · 行乞 · 行書