輻射線
phúc xạ tuyến
Hán Việt: phúc xạ tuyến
Tổng quan
bán kính, vật hình tia; nan hoa (bánh xe), phạm vi, vòng, (giải phẫu) xương quay, (thực vật học) vành ngoài (của cụm hoa đầu); nhánh toả ra (của cụm hoa tán), (kỹ thuật) tầm với (của cần trục...)
Nghĩa
Việt
- Cihui bán kính, vật hình tia; nan hoa (bánh xe), phạm vi, vòng, (giải phẫu) xương quay, (thực vật học) vành ngoài (của cụm hoa đầu); nhánh toả ra (của cụm hoa tán), (kỹ thuật) tầm với (của cần trục...)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從一點發出,取直線徑路向四方發射的光線,稱為「輻射線」。如光線、紅外線、紫外線(化學線)等。
Eng
- Cihui 輻射線 úshèxiàn n. radiation ray
ja
- JMdict radiation|radiant rays