輾轉

zhǎn zhuǎntriển chuyển

Hán Việt: triển chuyển · Pinyin: zhǎn zhuǎn

Tổng quan

trằn trọc; trăn trở. 輾轉不眠 trằn trọc không ngủ; qua tay nhiều người; gián tiếp. 輾轉流傳 chuyền từ người này sang người khác

新华 · Tân Hoa Đại lục

①翻来覆去,不能安定辗转不能成寐。也指反覆不定辗转思维。②迁移不定辗转他乡, 辗转不可见。也指经过多次转换,不直接辗转托人才买到了这些药。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.翻來覆去睡不著覺。漢.秦嘉〈贈婦〉詩三首之一:「長夜不能眠,伏枕獨輾轉。」唐.白居易〈長恨歌〉:「為感君王輾轉思,遂教方士殷勤覓。」也作「展轉」。 2.曲折、間接。如:「這消息是輾轉得知的。」也作「展轉」。

Cấu tạo: 輾 (triển) + 轉 (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ niễn chuyến/niễn chuyển/triển chuyến/triển chuyển: trằn trọc/gián tiếp/trăn trở/qua tay nhiều người; (động vật học) cá bơn, sự lúng túng; sự nhầm lẫn (trong việc làm, trong khi nói...), sự đi loạng choạng; sự loạng choạng cố tiến lên, lúng tung, nhầm lẫn, loạng choạng, thì thụp; gián tiếp; trăn trở; qua tay nhiều người

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.翻來覆去睡不著覺。漢.秦嘉〈贈婦〉詩三首之一:「長夜不能眠,伏枕獨輾轉。」唐.白居易〈長恨歌〉:「為感君王輾轉思,遂教方士殷勤覓。」也作「展轉」。 2.曲折、間接。如:「這消息是輾轉得知的。」也作「展轉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①翻来覆去,不能安定辗转不能成寐。也指反覆不定辗转思维。②迁移不定辗转他乡, 辗转不可见。也指经过多次转换,不直接辗转托人才买到了这些药。

Eng

  • Cihui to toss about in bed; from person to person; indirectly; to wander
  • Tần suất từ to toss about in bed; from person to person; indirectly; to wander

Đức

  • Handedict sich hin und her wälzen, von einer Seite auf die andere drehen

other

  • Nguồn khác Xoay vần
  • Nguồn khác Xoay trở không yên

Từ liên quan

Gần nghĩa

轉交 · 轉依 · 轉借 · 轉動 · 轉學 · 轉宗 · 轉干 · 轉年