輾轉

zhǎn zhuǎn triển chuyển

Hán Việt: triển chuyển · Pinyin: zhǎn zhuǎn

Tổng quan

trằn trọc trên giường | từ người này qua người khác | gián tiếp | lang thang oay vần — Xoay trở không yên. triển chuyển triển chuyển ☆Xoay vần — Xoay trở không yên. 1. trằn trọc; trăn trở。(身體)翻來覆去。 輾轉不眠 trằn trọc không ngủ 2. qua tay nhiều người; gián tiếp。經過許多人的手或經過許多地方;非直接地。 輾轉流傳 chuyền từ người này sang người khác.

Cấu tạo: (triển) + (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui triển chuyển triển chuyển ☆Xoay vần — Xoay trở không yên.
  • Cihui trằn trọc trên giường | từ người này qua người khác | gián tiếp | lang thang oay vần — Xoay trở không yên. triển chuyển triển chuyển ☆Xoay vần — Xoay trở không yên. 1. trằn trọc; trăn trở。(身體)翻來覆去。 輾轉不眠 trằn trọc không ngủ 2. qua tay nhiều người; gián tiếp。經過許多人的手或經過許多地方;非直接地。 輾轉…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.翻來覆去睡不著覺。漢.秦嘉〈贈婦〉詩三首之一:「長夜不能眠,伏枕獨輾轉。」唐.白居易〈長恨歌〉:「為感君王輾轉思,遂教方士殷勤覓。」也作「展轉」。 2.曲折、間接。如:「這消息是輾轉得知的。」也作「展轉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翻来覆去,不能安定辗转不能成寐。也指反覆不定辗转思维; 迁移不定辗转他乡|辗转不可见。也指经过多次转换,不直接辗转托人才买到了这些药。
  • Tân Hoa Tự Điển ①翻来覆去,不能安定辗转不能成寐。也指反覆不定辗转思维。②迁移不定辗转他乡|辗转不可见。也指经过多次转换,不直接辗转托人才买到了这些药。

Eng

  • CC-CEDICT to toss about in bed|from person to person|indirectly|to wander
  • Cihui to toss about in bed; from person to person; indirectly; to wander