niǎn triển

Hán Việt: triển · Pinyin: niǎn

Tổng quan

lăn qua một bên lật nửa người

輾轉 · 輾1. · 輾2. · 輾動 · 輾房 · 輾然 · 輾移 · 輾翻

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniǎn
Hán Việttriển
Quảng Đôngnin2
Mân Namliàn
Nhật BảnMEGURU
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄢˇ
Hán ngữ Trung cổnrienh
Baxter-Sagarttre[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổtre[n]ʔ
Phản thiết女箭切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Quay nghiêng, quay nửa vành. Thi Kinh [詩經] có câu {triển chuyển phản trắc} [輾轉反側] (Quan thư [關睢]) trằn trọc trở mình. Vì thế nên sự gì phản phúc bất định cũng gọi là {triển chuyển}. Một âm là {niễn}. Nghiến nhỏ, dùng vòng sắt quay cho nhỏ các vật gì ra gọi là {niễn}. Có khi viết…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.以旋轉輪子軋碎、壓平。通「碾」。如:「輾穀」。 2.專指車輪的軋壓。如:「輾斃」、「輾傷」。唐.趙嘏〈哭李進士〉詩:「牽馬街中哭送君,靈車輾雪隔城聞。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 碾[nian3]
  • CC-CEDICT used in 輾轉|辗转[zhan3 zhuan3]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】知演切【集韻】【韻會】【正韻】知輦切,𠀤音展。【玉篇】轉也。【詩·周南】輾轉反側。【註】輾者,轉之半也。【集韻】通作展。 又【集韻】【正韻】𠀤尼展切,音輦。轢也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤女箭切,展去聲。【廣韻】水輾也。【集韻】轉輪治穀也。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣡃 · 𥗷 · 𨋁 · 𨋚 · 辗 · 辗