輾過

niǎn guò triển quá

Hán Việt: triển quá · Pinyin: niǎn guò

Tổng quan

tràn ra, trào ra (chậu nước...), chạy đè lên; chẹt phải (ai...) (ôtô), lướt (ngón tay trên phím đàn...), đưa (mắt) nhìn lướt qua (cái gì...), xem qua, nhìn qua

Cấu tạo: (triển) + (quá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tràn ra, trào ra (chậu nước...), chạy đè lên; chẹt phải (ai...) (ôtô), lướt (ngón tay trên phím đàn...), đưa (mắt) nhìn lướt qua (cái gì...), xem qua, nhìn qua