輿圖

yú tú dư đồ

Hán Việt: dư đồ · Pinyin: yú tú

Tổng quan

dư đồ: địa đồ

Cấu tạo: 輿 (dư) + (đồ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dư đồ: địa đồ
  • Cihui ức vẽ hình thể đất đai. Ta gọi là Bản đồ. Thơ Tản Đà: »Nọ bức dư đồ thử đứng coi«. dư đồ dư đồ ☆Bức vẽ hình thể đất đai. Ta gọi là Bản đồ. Thơ Tản Đà: »Nọ bức dư đồ thử đứng coi«. địa đồ; dư đồ。地圖(多指疆域圖)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疆土、疆域。宋.陸游〈書事〉詩:「聞道輿圖次第還,黃河依舊抱潼關。」《元史.卷七.世祖本紀四》:「輿圖之廣,歷古所無。」 2.描繪地球表面狀態的圖幅,即地圖。

Eng

  • Cihui 輿圖 útú n. <wr.> map M:¹zhāng