輿薪
dư tân
Hán Việt: dư tân · Pinyin: yú xīn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一車子的木柴。比喻顯而易見的物件。《孟子.梁惠王上》:「明足以察秋毫之末,而不見輿薪。」《列子.仲尼》:「故學眎者先見輿薪,學聽者先聞撞鐘。」
Eng
- Cihui 輿薪 úxīn id. something very obvious
Hán Việt: dư tân · Pinyin: yú xīn