轆轤格

lù lú gé lộc lô cách

Hán Việt: lộc lô cách · Pinyin: lù lú gé

Tổng quan

Cấu tạo: (lộc) + (lô) + (cách)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種律詩用韻的方法。律詩中第二、第四句如果用甲韻,則第六、第八兩句須用與甲韻相通的乙韻。如先用七虞韻,則後可用六魚韻。因其用韻雙出雙入,此起彼落,有似轆轤,故稱為「轆轤格」。也稱為「轆轤韻」。