轉丸
chuyển hoàn
Hán Việt: chuyển hoàn · Pinyin: zhuǎn wán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻圓滑婉轉,收放自如。南朝梁.劉勰《文心雕龍.論說》:「轉丸騁其巧辭,飛鉗伏其精術。」唐.杜甫〈送從弟亞赴安西判官〉詩:「應對如轉丸,疏通略文字。」 2.蜣螂的別名。參見「蜣螂」條。
Hán Việt: chuyển hoàn · Pinyin: zhuǎn wán