轉交
chuyển giao
Hán Việt: chuyển giao · Pinyin: zhuǎn jiāo
Tổng quan
chuyển giao; chuyển. cái gói này chị ấy nhờ tôi chuyển cho anh
1.把一方的东西交给另一方。
代為傳送。如:「這袋東西是他託我轉交給你的。」也作「轉發」、「轉遞」、「轉致」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ chuyển giao: chuyển giao/chuyển; chuyển
- Biên soạn 轉交 huǎnjiāo* v. pass on; transmit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 代為傳送。如:「這袋東西是他託我轉交給你的。」也作「轉發」、「轉遞」、「轉致」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.把一方的东西交给另一方。
Eng
- Cihui to pass on to sb; to carry and give to sb else
- Tần suất từ 轉交 huǎnjiāo* v. pass on; transmit , Zhè ²fēng xìn shì péngyǒu ∼ gěi wǒ de. The letter was passed on to me by a friend
Đức
- Handedict Überlassung
other
- Nguồn khác Đưa lại cho người khác