轉借

zhuǎn jièchuyển tá

Hán Việt: chuyển tá · Pinyin: zhuǎn jiè

Tổng quan

giấy tờ; cho mượn bằng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.托请他人借取。 2.谓另外找人借取。 3.把借来的东西借给别人。

Cấu tạo: 轉 (chuyển) + 借 (tá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cho mượn lại (đồ mượn lại cho người khác mượn)。把借來的東西再借給別人。 2. giấy tờ; cho mượn bằng。把自己的證件等借給別人使用。 借書證不得轉借他人。
  • Cihui cho mượn lại: giấy tờ/cho mượn bằng
  • Biên soạn 轉借 huǎnjiè* v. lend to sb. else sth. one has borrowed

Eng

  • Cihui 轉借 huǎnjiè* v. lend to sb. else sth. one has borrowed

Từ liên quan

Gần nghĩa

借主 · 借代 · 借以 · 借位 · 借住 · 借債 · 借光 · 借入