轉借

zhuǎn jiè chuyển tá

Hán Việt: chuyển tá · Pinyin: zhuǎn jiè

Tổng quan

cho mượn lại: giấy tờ/cho mượn bằng

Cấu tạo: (chuyển) + (tá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. cho mượn lại (đồ mượn lại cho người khác mượn)。把借來的東西再借給別人。 2. giấy tờ; cho mượn bằng。把自己的證件等借給別人使用。 借書證不得轉借他人。 không được cho người khác mượn thẻ mượn sách.
  • Cihui cho mượn lại: giấy tờ/cho mượn bằng

Eng

  • Cihui 轉借 huǎnjiè* v. lend to sb. else sth. one has borrowed