轉動

zhuǎn dòngchuyển động

Hán Việt: chuyển động · Pinyin: zhuǎn dòng

Tổng quan

chuyển động. sau khi vết thương lành, phần lưng có thể cử động thoải mái. [zhuàndòng] Hán Việt: CHUYỂN ĐỘNG; chuyển động; quay. 水可以使磨轉動 nước có thể làm quay cối xay.; làm chuyển động; làm quay. làm quay ròng rọc kéo nước

新华 · Tân Hoa Đại lục

机械运动的一种形式。有定轴转动和定点转动。前者指物体绕一固定轴转动,除转动轴上各点外,物体上其他点都绕轴作圆周运动。如门、窗的启闭; 后者指物体绕一固定点的转动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.移動。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「我不知。則見他上轎,抬到這裡,又不曾轉動。」元.王實甫《西廂記.第二本.第四折》:「早是不曾轉動,女孩兒家直恁響喉嚨。」 2.走動、謀生。元.馬致遠《薦福碑》第一折:「兄弟,既然你要轉動,我與你三封書,投托三個人去。」

Cấu tạo: 轉 (chuyển) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 轉動 huǎndòng r.v. turn (round); move

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.移動。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「我不知。則見他上轎,抬到這裡,又不曾轉動。」元.王實甫《西廂記.第二本.第四折》:「早是不曾轉動,女孩兒家直恁響喉嚨。」 2.走動、謀生。元.馬致遠《薦福碑》第一折:「兄弟,既然你要轉動,我與你三封書,投托三個人去。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 繞著中心點運轉。如:「摩天飛輪才轉動沒多久,就開始有人喊頭暈,大呼吃不消。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机械运动的一种形式。有定轴转动和定点转动。前者指物体绕一固定轴转动,除转动轴上各点外,物体上其他点都绕轴作圆周运动。如门、窗的启闭; 后者指物体绕一固定点的转动。

Eng

  • Cihui to turn sth around; to swivel

other

  • Nguồn khác Không yên một chỗ

Từ liên quan

Gần nghĩa

轉動件 · 轉動體 · 轉動軸 · 轉動慣量 · 動L · 動亂 · 動產 · 動人