轉動

zhuǎn dòng chuyển động

Hán Việt: chuyển động · Pinyin: zhuǎn dòng

Tổng quan

xoay thứ gì đó | quay | xoay quanh trục | quay vòng | xoay | chuyển động tròn | chuyển động xoay tròn hông yên một chỗ. chuyển động chuyển động ☆Không yên một chỗ. chuyển động。轉身活動;身體或物體的某部分自由活動。 傷好後,腰部轉動自如。 sau khi vết thương lành, phần lưng có thể cử động thoải mái. 1. chuyển động; quay。物體以一點為中心或以一直線為軸作圓週運動。 水可以使磨轉動 nước có thể làm quay cối xay. 2. làm chuyển động; làm quay。使轉動。 轉動轆轤把兒。 làm quay…

Cấu tạo: (chuyển) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chuyển động chuyển động ☆Không yên một chỗ.
  • Cihui xoay thứ gì đó | quay | xoay quanh trục | quay vòng | xoay | chuyển động tròn | chuyển động xoay tròn hông yên một chỗ. chuyển động chuyển động ☆Không yên một chỗ. chuyển động。轉身活動;身體或物體的某部分自由活動。 傷好後,腰部轉動自如。 sau khi vết thương lành, phần lưng có thể cử động thoải mái. 1. chuyển đ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.移動。《京本通俗小說.碾玉觀音》:「我不知。則見他上轎,抬到這裡,又不曾轉動。」元.王實甫《西廂記.第二本.第四折》:「早是不曾轉動,女孩兒家直恁響喉嚨。」 2.走動、謀生。元.馬致遠《薦福碑》第一折:「兄弟,既然你要轉動,我與你三封書,投托三個人去。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 繞著中心點運轉。如:「摩天飛輪才轉動沒多久,就開始有人喊頭暈,大呼吃不消。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机械运动的一种形式。有定轴转动和定点转动。前者指物体绕一固定轴转动,除转动轴上各点外,物体上其他点都绕轴作圆周运动。如门、窗的启闭;后者指物体绕一固定点的转动。

Eng

  • CC-CEDICT to turn sth around|to swivel
  • CC-CEDICT to rotate (about an axis)|to revolve|to turn|to move in a circle|to gyrate
  • Cihui to turn sth around; to swivel