轉向

zhuǎn xiàng chuyển hướng

Hán Việt: chuyển hướng · Pinyin: zhuǎn xiàng

Tổng quan

đổi hướng | bóng: thay đổi lập trường | lạc đường | mất phương hướng 1. chuyển hướng; thay đổi phương hướng。轉變方向。 上午是東風,下午轉向了,成了南風。 buổi sáng gió Đông, buổi chiều chuyển hướng thành gió Nam. 2. thay đổi lập trường (chính trị)。比喻改變政治立場。 mất phương hướng; lạc hướng。迷失方向。 đầu óc quay cuồng mất phương hướng. 暈頭轉向

Cấu tạo: (chuyển) + (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đổi hướng | bóng: thay đổi lập trường | lạc đường | mất phương hướng 1. chuyển hướng; thay đổi phương hướng。轉變方向。 上午是東風,下午轉向了,成了南風。 buổi sáng gió Đông, buổi chiều chuyển hướng thành gió Nam. 2. thay đổi lập trường (chính trị)。比喻改變政治立場。 mất phương hướng; lạc hướng。迷失方向。 đầu óc qua…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變方向。如:「颱風已經轉向,逐漸遠離臺灣本島了。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 迷失方向。如:「暈頭轉向」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"转乡"; 谓转身改变朝向。亦泛指改变方向; 改变政治立场。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"转乡"。 2.谓转身改变朝向。亦泛指改变方向。 3.改变政治立场。

Eng

  • CC-CEDICT to change direction|fig. to change one's stance
  • CC-CEDICT to get lost|to lose one's way
  • Cihui to change direction; fig. to change one's stance