轉回
chuyển hồi
Hán Việt: chuyển hồi · Pinyin: zhuǎn huí
Tổng quan
quay lại | đặt lại | sự đảo ngược | đảo giai điệu (trong âm nhạc) chuyển hồi (雜語)即輪迴。言既死而轉生。既生而復死。如車輪之迴轉也。心地觀經曰:「有情轉迴生六道,猶如車輪無始終。」☸ đảo; lộn ngược; chuyển。用一個第八度音使低音調上昇或使高音調下降。
Nghĩa
Việt
- Cihui quay lại | đặt lại | sự đảo ngược | đảo giai điệu (trong âm nhạc) chuyển hồi (雜語)即輪迴。言既死而轉生。既生而復死。如車輪之迴轉也。心地觀經曰:「有情轉迴生六道,猶如車輪無始終。」☸ đảo; lộn ngược; chuyển。用一個第八度音使低音調上昇或使高音調下降。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 回到原来地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.回到原来地方。
Eng
- CC-CEDICT to turn back|to put back|reversal|melodic inversion (in music)
- Cihui to turn back; to put back; reversal; melodic inversion (in music)