轉圜

zhuǎn huán chuyển viên

Hán Việt: chuyển viên · Pinyin: zhuǎn huán

Tổng quan

cứu vãn (tình hình) | hòa giải | chen vào giúp đỡ 1. cứu vãn; vãn hồi。挽回。 事已至此,難以轉圜了。 sự việc đã đến nước này, thật khó vãn hồi 2. điều đình; dàn xếp。從中調停。 他們倆的矛盾由你出面轉圜比較好些。 mâu thuẫn giữa họ anh đứng ra dàn xếp thì ổn thôi.

Cấu tạo: (chuyển) + (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cứu vãn (tình hình) | hòa giải | chen vào giúp đỡ 1. cứu vãn; vãn hồi。挽回。 事已至此,難以轉圜了。 sự việc đã đến nước này, thật khó vãn hồi 2. điều đình; dàn xếp。從中調停。 他們倆的矛盾由你出面轉圜比較好些。 mâu thuẫn giữa họ anh đứng ra dàn xếp thì ổn thôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.轉動圓形的器物。比喻順暢迅速。《漢書.卷六七.梅福傳》:「昔高祖納善若不及,從諫若轉圜。」 2.挽回、調解。《文明小史》第九回:「還虧典史明白,恐怕一朝決裂,以後更難轉圜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 挽回; 调停,斡旋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.挽回。 2.调停,斡旋。

Eng

  • CC-CEDICT to save or redeem (a situation)|to mediate|to intercede
  • Cihui to save or redeem (a situation); to mediate; to intercede

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

调停