轉念

zhuǎn niàn chuyển niệm

Hán Việt: chuyển niệm · Pinyin: zhuǎn niàn

Tổng quan

nghĩ lại về điều gì | nghĩ tốt hơn về nghĩ lại; thay đổi ý nghĩ。再一想(多指改變主意)。 他剛想開口,但一轉念,覺得還是暫時不說為好。 anh ấy định nói, nhưng nghĩ lại tạm thời chưa nhắc đến là hơn.

Cấu tạo: (chuyển) + (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩ lại về điều gì | nghĩ tốt hơn về nghĩ lại; thay đổi ý nghĩ。再一想(多指改變主意)。 他剛想開口,但一轉念,覺得還是暫時不說為好。 anh ấy định nói, nhưng nghĩ lại tạm thời chưa nhắc đến là hơn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臨時轉變念頭、想法。《初刻拍案驚奇》卷七:「裴晤看了忙道:『不爭你死了,我這聖旨卻如何回話?』又轉念道:『聞道神仙,專要試人,或者不是真死也未見得,我有道理。』」《紅樓夢》第六四回:「又怕黛玉惱他。又想一想自己的心實在的是為好,因而轉念為悲,已早滾下淚來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 再一想(多指改变主意):他刚想开口,但一~,觉得还是暂时不说为好。

Eng

  • CC-CEDICT to have second thoughts about sth|to think better of
  • Cihui to have second thoughts about sth; to think better of