轉文

zhuǎi wén chuyển văn

Hán Việt: chuyển văn · Pinyin: zhuǎi wén

Tổng quan

khoe khoang bằng cách đưa điển cố văn học vào lời nói hoặc bài viết | phiên âm Đài Loan | (Internet) đăng lại (Đài Loan) nói chữ; nói sách。'轉文'(zhuǎnwén)的又音。

Cấu tạo: (chuyển) + (văn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoe khoang bằng cách đưa điển cố văn học vào lời nói hoặc bài viết | phiên âm Đài Loan | (Internet) đăng lại (Đài Loan) nói chữ; nói sách。'轉文'(zhuǎnwén)的又音。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說話時雜夾文言或引經據典,以顯示有學問。《兒女英雄傳》第三回:「你可不要轉文兒,那字兒要深了,怕他不懂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话时喜用文言词句。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.说话时喜用文言词句。

Eng

  • CC-CEDICT to parade by interspersing one's speech or writing with literary allusions|Taiwan pr. [zhuan3 wen2]
  • CC-CEDICT (Internet) to repost (Tw)
  • Cihui to parade by interspersing one's speech or writing with literary allusions; Taiwan pr.