轉歸

zhuǎn guī chuyển quy

Hán Việt: chuyển quy · Pinyin: zhuǎn guī

Tổng quan

(về quyền sở hữu, giám sát, v.v.) được chuyển giao | trở về | (y học) kết quả lâm sàng | phân loại lại (ví dụ: từ người mang mầm bệnh không triệu chứng thành ca bệnh xác nhận)

Cấu tạo: (chuyển) + (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (về quyền sở hữu, giám sát, v.v.) được chuyển giao | trở về | (y học) kết quả lâm sàng | phân loại lại (ví dụ: từ người mang mầm bệnh không triệu chứng thành ca bệnh xác nhận)

Eng

  • CC-CEDICT (of ownership, custody etc) to be transferred to|to revert to|(medicine) clinical outcome|to reclassify (e.g. from asymptomatic carrier to confirmed case)
  • Cihui 轉歸 huǎnguī v. 1. return to 2. <med.> pass a crisis