轉注
chuyển chú
Hán Việt: chuyển chú · Pinyin: zhuǎn zhù
Tổng quan
chuyển chú (một trong sáu phương pháp 六書|六书 tạo thành chữ Hán) | chữ có nghĩa bị ảnh hưởng bởi từ khác | đôi khi gọi là chữ giải thích lẫn nhau ổi chữ này thành chữ kia với âm gần giống, mà nghĩa khác đi. Một cách chế chữ viết trong Lục thư của Trung Hoa. Chẳng hạn chữ Khảo (tìm xét), được thay đổi chút ít để thành chữ Lão (già nua). chuyển chú chuyển chú ☆Đổi chữ này thành chữ kia với âm gần giốn…
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyển chú chuyển chú ☆Đổi chữ này thành chữ kia với âm gần giống, mà nghĩa khác đi. Một cách chế chữ viết trong Lục thư của Trung Hoa. Chẳng hạn chữ Khảo (tìm xét), được thay đổi chút ít để thành chữ Lão (già nua).
- Cihui chuyển chú (một trong sáu phương pháp 六書|六书 tạo thành chữ Hán) | chữ có nghĩa bị ảnh hưởng bởi từ khác | đôi khi gọi là chữ giải thích lẫn nhau ổi chữ này thành chữ kia với âm gần giống, mà nghĩa khác đi. Một cách chế chữ viết trong Lục thư của Trung Hoa. Chẳng hạn chữ Khảo (tìm…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.轉相流注。北魏.酈道元《水經注.漸江水注》:「江水翼縣轉注,故有東渡西渡焉。」 2.六書之一。由一形衍化,音近義同,可以彼此輾轉相注者。如:考、老諸字。漢.許慎《說文解字.敘》:「五曰轉注,轉注者,建類一首,同意相受,考老是也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 转向流注; 辗转相授; 转移集中; 六书之一『许慎《叙》"转注者,建类一首,同意相受,考﹑老是也。"后人解释大有歧异,清戴震﹑段玉裁认为"转注"即互训,意义相同或相近的字彼此互相解释,故曰"转注"; 即酒注子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.转向流注。 2.辗转相授。 3.转移集中。 4.六书之一『许慎《叙》"转注者,建类一首,同意相受,考﹑老是也。"后人解释大有歧异,清戴震﹑段玉裁认为"转注"即互训,意义相同或相近的字彼此互相解释,故曰"转注"。 5.即酒注子。
Eng
- CC-CEDICT transfer character (one of the Six Methods 六書|六书 of forming Chinese characters)|character with meanings influenced by other words|sometimes called mutually explanatory character
- Cihui transfer character (one of the Six Methods 六書|六书 of forming Chinese characters); character with meanings influenced by other words; sometimes called mutually explanatory character